Lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng Nam Á 08/2022


Lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng Nam Á

Khách hàng cá nhân

Lãi suất tiền gửi VND:

KỲ HẠNLÃI CUỐI KỲLÃI HÀNG THÁNGLÃI TRẢ TRƯỚCLÃI HÀNG QUÝLÃI 06 THÁNG/LẦN
KKH0.10
1 tuần0.20
2 tuần0.20
3 tuần0.20
1 tháng3.953.93
2 tháng3.953.943.92
3 tháng3.953.933.91
4 tháng3.953.933.89
5 tháng3.953.923.88
6 tháng5.605.535.445.56
7 tháng5.605.525.42
8 tháng5.905.805.67
9 tháng5.905.785.645.81
10 tháng5.905.775.62
11 tháng5.905.755.59
12 tháng6.105.935.745.966.00
13 tháng (**)5.925.72
14 tháng6.606.376.12
15 tháng6.606.356.096.39
16 tháng6.606.346.06
17 tháng6.606.326.03
18 tháng6.706.406.086.436.48
19 tháng6.706.386.05
20 tháng6.706.366.02
21 tháng6.706.355.996.38
22 tháng6.706.335.96
23 tháng6.706.335.93
24 tháng (***)6.305.906.336.38
25 tháng6.506.115.72
26 tháng6.506.095.69
27 tháng6.506.085.676.11
28 tháng6.506.065.64
29 tháng6.506.055.61
30 tháng6.405.955.515.986.02
31 tháng6.405.935.49
32 tháng6.405.925.46
33 tháng6.405.905.445.93 
34 tháng5.905.465.05
35 tháng5.905.455.03
36 tháng5.905.445.015.465.50

Lãi suất tiền gửi Happy Future:

Kỳ hạn (Tháng)Lãi cuối kỳ (%/năm)
06 tháng3.95
09 tháng3.95
12 tháng6.10
18 tháng6.60
24 tháng6.60
36 tháng6.60

Lãi suất tiết kiệm trực tuyến online:

KỲ HẠN (THÁNG)LÃI CUỐI KỲ
01 tuần0.20
02 tuần0.20
03 tuần0.20
01 tháng3.95
02 tháng3.95
03 tháng3.95
04 tháng4.00
05 tháng4.00
06 tháng6.20
07 tháng6.30
08 tháng6.40
09 tháng6.50
10 tháng6.50
11 tháng6.50
12 tháng7.20
 13 tháng7.20
 14 tháng7.20
 15 tháng7.20
 16 tháng7.40
17 tháng7.40
18 tháng7.40
24 tháng7.40
36 tháng7.40

Lãi suất tiết kiệm tích lũy:

KỲ HẠN (THÁNG)LÃI CUỐI KỲ
06 tháng4.00
09 tháng4.00
12 tháng4.00
15 tháng4.00
18 tháng4.00
Từ 24 đến 120 tháng4.00

Lãi suất tiết kiệm Yêu Thương Cho Con:

KỲ HẠNTHAM GIA BẢO HIỂMKHÔNG THAM GIA BẢO HIỂM
12 tháng4.00
15 tháng4.00
18 tháng4.00
02 năm3.754.00
03 năm3.754.00
04 năm3.754.00
05 năm3.754.00
06 năm3.754.00
07 năm3.754.00
08 năm3.754.00
09 năm3.754.00
10 năm3.754.00

Lãi suất tiết kiệm Hưng Thịnh:

KỲ HẠN (THÁNG)LÃI CUỐI KỲ
07 tháng6.00
10 tháng6.00
13 tháng6.20
15 tháng6.20
24 tháng6.70
36 tháng6.70

Sản phẩm lợi ích nhân đôi:

KỲ HẠN (THÁNG)LÃI CUỐI KỲLÃI HÀNG THÁNG
15 tháng6.806.54
18 tháng6.906.58
24 tháng6.906.48
36 tháng6.906.28

Khách hàng doanh nghiệp

Lãi suất tiền gửi VND:

KỲ HẠNLÃI CUỐI KỲLÃI HÀNG THÁNGLÃI HÀNG QUÝLÃI 06 THÁNG/LẦN
KKH0.2   
1 tuần0.2   
2 tuần0.2   
3 tuần0.2   
1 tháng3.70   
2 tháng3.703.69  
3 tháng3.703.68  
4 tháng3.703.68  
5 tháng3.703.67  
6 tháng5.555.485.51 
7 tháng5.555.47  
8 tháng5.555.46  
9 tháng5.555.445.47 
10 tháng5.555.43  
11 tháng5.555.42  
12 tháng6.005.845.865.91
13 tháng6.155.96 
14 tháng6.155.95
15 tháng6.156.935.96 
16 tháng6.156.92 
17 tháng6.155.91 
18 tháng6.255.986.016.06
19 tháng6.255.97  
20 tháng6.255.96  
21 tháng6.255.945.97 
22 tháng6.255.93  
23 tháng6.255.91  
24 tháng6.255.905.935.97
25 tháng6.255.88  
26 tháng6.255.87  
27 tháng6.255.865.89 
28 tháng6.255.84  
29 tháng6.255.83  
30 tháng6.255.825.845.89
31 tháng6.255.80  
32 tháng6.255.79  
33 tháng6.255.785.80 
34 tháng6.255.76  
35 tháng6.255.75  
36 tháng6.255.745.765.81

Lãi suất tiền gửi ký quỹ:

KỲ HẠNLÃI CUỐI KỲ(%/NĂM)
KKH0.2
01 tháng3.70
03 tháng3.70
06 tháng5.55
12 tháng6.00
24 tháng6.25
36 tháng6.25

Tiền gửi có kỳ hạn theo ngày:

KỲ HẠNLÃI CUỐI KỲ
Từ 7-13 ngày0.2
Từ 14-20 ngày0.2
Từ 21-29 ngày0.2
Từ 30-59 ngày3.95
Từ 60-89 ngày3.95
Từ 90-119 ngày3.95
Từ 120-149 ngày3.95
Từ 150-179 ngày3.95
Từ 180-209 ngày6.2
Từ 210-239 ngày6.2
Từ 240-269 ngày6.2
Từ 270-299 ngày6.3
Từ 300-329 ngày6.3
Từ 330-359 ngày6.3
Từ 360-389 ngày6.5
Từ 390-419 ngày6.5
Từ 420-449 ngày6.5
Từ 450-479 ngày6.3
Từ 480-509 ngày6.3
Từ 510-539 ngày6.3
Từ 540-569 ngày6.4
Từ 570-599 ngày6.4
Từ 600-629 ngày6.4
Từ 630-659 ngày6.4
Từ 660-689 ngày6.4
Từ 690-719 ngày6.4
Từ 720-749 ngày6.4
Từ 750-779 ngày6.4
Từ 780-809 ngày6.4
Từ 810-839 ngày6.4
Từ 840-869 ngày6.4
Từ 870-899 ngày6.4
Từ 900-929 ngày6.3
Từ 930-959 ngày6.3
Từ 960-989 ngày6.3
Từ 990-1019 ngày6.3
Từ 1020-1049 ngày6.3
Từ 1050-1079 ngày6.3
Từ 1080 ngày6.3

Tiện ích khi gửi tiết kiệm ngân hàng Nam Á Bank

  • Lãi suất hấp dẫn, thủ tục mở sổ đơn giản, nhanh chóng
  • Gửi và rút vốn tại bất kỳ điểm giao dịch nào của Nam Á Bank trên toàn quốc.
  • Cầm cố để vay vốn hoặc bảo lãnh cho người thứ ba vay vốn tại Nam Á Bank.
  • Xác nhận khả năng tài chính cho bạn hoặc thân nhân đi học tập, du lịch… ở nước ngoài.
  • Được ủy quyền sử dụng sổ tiết kiệm.
  • Dễ dàng kiểm tra số dư với dịch vụ Internet Banking.
Gửi tiết kiệm ngân hàng Nam Á với nhiều tiện ích

Gửi tiết kiệm ngân hàng Nam Á với nhiều tiện ích

Đặc điểm các gói tiết kiệm ngân hàng Nam Á

  • Loại tiền gửi VND, USD, EUR, AUD
  • Kỳ hạn gửi linh hoạt: không kỳ hạn, kỳ hạn tuần, 1-36 tháng
  • Số dư tối thiểu mở sổ chỉ với:
    • Không kỳ hạn: 100.000 VND/10 đơn vị ngoại tệ
    • Có kỳ hạn: 1.000.000 VND/100 đơn vị ngoại tệ
  • Tái tục sổ tiết kiệm: trả lãi không kỳ hạn, trả lãi định kỳ (hàng tháng, hàng quý, 06 tháng/lần), trả lãi cuối kỳ.
  • Tái tục sổ tiết kiệm: Đến ngày đáo hạn, nếu khách hàng không đến tất toán sổ tiết kiệm và không có yêu cầu nào khác, lãi sẽ được nhập vào vốn gốc và tái tục thêm một kỳ hạn mới tương đương kỳ hạn cũ hoặc Lãi được chuyển vào tài khoản thanh toán của KH/ tài khoản khách hàng chỉ định và vốn gốc tái tục thêm một kỳ hạn mới tương đương kỳ hạn cũ.
  • Gửi thêm: khách hàng được nộp thêm tiền không giới hạn số tiền vào ngày mở sổ/ ngày đáo hạn sổ tiết kiệm (nếu ngày đáo hạn là ngày làm việc) mà không phải tất toán sổ cũ và mở lại STK mới (Áp dụng cho sổ tiết kiệm trả lãi cuối kỳ).
Đặc điểm gói gửi tiết kiệm ngân hàng Nam Á

Đặc điểm gói gửi tiết kiệm ngân hàng Nam Á

Trên đây là bảng lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng Nam Á mà chúng tôi gửi tới bạn đọc. Hy vọng với những thông tin trên, khách hàng đã nắm được mức lãi suất ngân hàng Nam Á để có những quyết định đúng đắn nhất.

Đánh giá nội dung page