Lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng Đại Dương OceanBank 08/2022


Lãi suất tiền gửi tiết kiệm OceanBank

Khách hàng cá nhân

Lãi suất tiết kiệm thường:

THỜI HẠNTại quầy VND (%/năm)Online VND (%/năm)USD (%/năm)
Không kỳ hạn0.200.200  
1 tuần0.200.200  
2 tuần0.200.200  
3 tuần0.200.200  
01 tháng3.603.600
02 tháng3.603.600
03 tháng3.703.700
04 tháng3.703.700
05 tháng3.703.700
06 tháng5.605.600
07 tháng5.605.600
08 tháng5.705.70
09 tháng5.705.70
10 tháng5.805.80
11 tháng5.905.90
12 tháng6.306.30
13 tháng6.406.40
15 tháng6.256.250
18 tháng6.606.60
24 tháng6.606.600
36 tháng6.606.60

Lãi suất huy động tiền gửi có kỳ hạn:

THỜI HẠN GỬI TIỀN THỰCLÃI SUẤT VND (%/năm)
Dưới 30 ngày0.20
Từ 30 đến 59 ngày3.60
Từ 60 đến 89 ngày3.60
Từ 90 đến 119 ngày3.70
Từ 120 đến 149 ngày3.70
Từ 150 đến 179 ngày3.70
Từ 180 đến 209 ngày5.60
Từ 210 đến 239 ngày5.60
Từ 240 đến 269 ngày5.70
Từ 270 đến 299 ngày5.70
Từ 300 đến 329 ngày5.80
Từ 330 đến 359 ngày5.90
Từ 360 đến 389 ngày6.30
Từ 390 đến 449 ngày6.40
Từ 450 đến 539 ngày6.25
Từ 540 đến 719 ngày6.60
Từ 720 đến 899 ngày6.60
Từ 900 đến 1079 ngày6.60
Từ 1080 đến 1259 ngày6.60
Từ 1260 đến 1439 ngày6.60
Từ 1440 đến 1619 ngày6.60
Từ 1620 ngày trở lên6.60

Gửi tiết kiệm SmartSavings:

THỜI HẠN GỬI TIỀN THỰC TẾLÃI SUẤT VNĐ (%/năm)
Từ 30 đến 59 ngày3.60
Từ 60 đến 89 ngày3.60
Từ 90 đến 119 ngày3.70
Từ 120 đến 149 ngày3.70
Từ 150 đến 179 ngày3.70
Từ 180 đến 209 ngày5.60
Từ 210 đến 239 ngày5.60
Từ 240 đến 269 ngày5.70
Từ 270 đến 299 ngày5.70
Từ 300 đến 329 ngày5.80
Từ 330 đến 359 ngày5.90
Từ 360 đến 389 ngày6.30
Từ 390 đến 449 ngày6.40
Từ 450 đến 539 ngày6.25
Từ 540 đến 719 ngày6.60
Từ 720 đến 899 ngày6.60
Từ 900 đến 1079 ngày6.60
Từ 1080 đến 1259 ngày6.60
Từ 1260 đến 1439 ngày6.60
Từ 1440 đến 1619 ngày6.60
Từ 1620 trở lên6.60

Lãi suất huy động heo đất:

THỜI HẠN GỬI TIỀN THỰC TẾ CỦA TỪNG LẦN3 tháng6 tháng9 tháng1 năm2 năm3 năm4 năm5 năm
Dưới 1 tháng0.200.200.200.200.200.200.200.20
01 tháng3.603.603.603.603.603.603.603.60
02 tháng3.603.603.603.603.603.603.603.60
03 tháng3.703.703.703.703.703.703.703.70
04 tháng3.703.703.703.703.703.703.70
05 tháng3.703.703.703.703.703.703.70
06 tháng5.605.605.605.605.605.605.60
07 tháng5.605.605.605.605.605.60
08 tháng5.705.705.705.705.705.70
09 tháng5.705.705.705.705.705.70
10 tháng5.805.805.805.805.80
11 tháng5.905.905.905.905.90
12 tháng6.306.306.306.306.30
13 tháng6.406.406.406.40
15 tháng6.256.256.256.25
18 tháng6.606.606.606.60
24 tháng đến dưới 36 tháng6.606.606.606.60
36 tháng trở lên6.606.606.60

Lãi suất gửi góp siêu linh hoạt:

THỜI HẠN GỬI TIỀN THỰC TẾ CỦA TỪNG LẦN3 tháng6 tháng9 tháng1 năm2 năm3 năm4 năm5 năm
Dưới 1 tháng0.200.200.200.200.200.200.200.20
01 tháng3.603.603.603.603.603.603.603.60
02 tháng3.603.603.603.603.603.603.603.60
03 tháng3.703.703.703.703.703.703.703.70
04 tháng3.703.703.703.703.703.703.70
05 tháng3.703.703.703.703.703.703.70
06 tháng5.605.605.605.605.605.605.60
07 tháng5.605.605.605.605.605.60
08 tháng5.705.705.705.705.705.70
09 tháng5.705.705.705.705.705.70
10 tháng5.805.805.805.805.80
11 tháng5.905.905.905.905.90
12 tháng6.306.306.306.306.30
13 tháng6.406.406.406.40
15 tháng6.256.256.256.25
18 tháng6.606.606.606.60
24 tháng đến dưới 36 tháng6.606.606.606.60
36 tháng trở lên6.606.606.60 

Tiết kiệm lĩnh lãi trước:

Thời hạnLãi suất (VND)
01 tháng3.47%
02 tháng3.47%
03 tháng3.56%
04 tháng3.56%
05 tháng3.56%
06 tháng5.30%
07 tháng5.30%
08 tháng5.39%
09 tháng5.39%
10 tháng5.48%
11 tháng5.57%
12 tháng5.92%
13 tháng6.01%
15 tháng5.88%
18 tháng6.19%
24 tháng6.19%
36 tháng6.19%

Tiết kiệm lĩnh lãi hàng tháng:

Thời hạn Tại quầyOnline
02 tháng3.59%3.59%
03 tháng3.68%3.68%
04 tháng3.68%3.68%
05 tháng3.67%3.67%
06 tháng5.53%5.53%
07 tháng5.52%5.52%
08 tháng5.60%5.60%
09 tháng5.59%5.59%
10 tháng5.67%5.67%
11 tháng5.75%5.75%
12 tháng6.12%6.12%
18 tháng6.30%6.30%
24 tháng6.21%6.21%
36 tháng6.03%6.03%

Tiết kiệm lĩnh lãi hàng quý:

Thời hạnTại quầyOnline
12 tháng6.15%6.15%
18 tháng6.34%6.34%
24 tháng6.24%6.24%
36 tháng6.06%6.06%

Khách hàng tổ chức, doanh nghiệp

Lãi suất huy động tiền gửi cho tổ chức:

KỲ HẠNLĩnh lãi cuối kỳLĩnh lãi đầu kỳLĩnh lãi hàng thángLĩnh lãi hàng quý
TGTT và TKKKH, vốn chuyên dùng.0.10   
Over Night0.10   
1 tuần0.15   
2 tuần0.15   
3 tuần0.15   
01 tháng2.802.72  
02 tháng2.802.722.79 
03 tháng3.002.912.99 
04 tháng3.002.912.98 
05 tháng3.002.912.98 
06 tháng3.503.383.47 
07 tháng3.503.383.47 
08 tháng3.503.383.46 
09 tháng3.603.473.55 
10 tháng3.603.473.55 
11 tháng3.603.473.54 
12 tháng4.604.394.504.52
24 tháng4.604.394.404.42

Lợi ích khi gửi tiết kiệm ngân hàng OceanBank

  • Tiền lãi được thanh toán vào cuối mỗi tháng hoặc cuối kỳ
  • Kỳ hạn gửi linh hoạt từ 1 tuần cho đến 36 tháng
  • Được cầm cố Thẻ tiết kiệm để vay vốn, bảo lãnh, chuyển quyền sở hữu,….
  • Tra cứu số dư dễ dàng qua internet Banking.
  •  Đa dạng các loại tiền gửi tiết kiệm: VND; USD và các ngoại tệ khác theo quy định hiện hành của OceanBank.
  • Thực hiện tiện lợi thông qua các kênh Ngân hàng online của OceanBank
  • Hỗ trợ xác nhận số dư tiền gửi tại thời điểm
  • Có thể rút tiền bất cứ lúc nào nhưng sẽ nhận mức lãi suất thấp hơn rất nhiều.
Gửi tiết kiệm ngân hàng OceanBank ới nhiều ưu đãi hấp dẫn

Gửi tiết kiệm ngân hàng OceanBank ới nhiều ưu đãi hấp dẫn

Đặc điểm gói tiết kiệm ngân hàng OceanBank

  • Đối tượng Khách hàng: Khách hàng cá nhân
  • Các loại tiền gửi đa dạng: VND, USD, EUR, JPY,… Riêng gửi tiền online chỉ hỗ trợ loại tiền gửi VNĐ
  • Mức tiền gửi tối thiểu: 500.000 VND/ 50 USD
  • Lãi suất áp dụng: Theo từng kỳ hạn : 1 tuần, 2 tuần, 3 tuần, 1 tháng, 2 tháng,…., 36 tháng.
  • Công thức tính lãi: Tiền lãi = Số tiền gửi x Lãi suất (%/năm) x Số ngày gửi thực tế/365
  • Được hưởng lãi không kỳ hạn cho kỳ gửi tất toán trước hạn.

Hồ sơ gửi tiết kiệm ngân hàng OceanBank

  • Đơn đề nghị gửi tiền  tiết kiệm ( theo mẫu OceanBank )
  • Hồ sơ pháp lý: CMND/Hộ chiếu/Căn cước công dân
  • Giấy tờ liên quan khác như: số thẻ tài khoản ngân hàng, giấy ủy quyền người nhận.
Hồ sơ thủ tục gửi tiết kiệm OceanBank đơn giản

Hồ sơ thủ tục gửi tiết kiệm OceanBank đơn giản

Trên đây là bảng lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng OceanBank mà chúng tôi gửi tới bạn đọc. Hy vọng với những thông tin trên, khách hàng đã nắm được mức lãi suất ngân hàng OceanBank để có những quyết định đúng đắn nhất.

Đánh giá nội dung page