Lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng VPBank 01/2022


Lãi suất gửi tiết kiệm VPBank

  • Gửi tiết kiệm thường tại quầy:
KỳHạn Mức tiền 1-3tuần 1T 2T 3T 4T 5T 6T 7T 8T 9T 10T 11T 12T 13T 15T 18T 24T 36T
< 300 triệu    0.203.253.253.303.303.304.604.704.704.704.704.704.904.905.005.005.005.00
300 – < 3 tỷ0.203.353.353.403.403.404.804.904.904.904.904.905.105.105.205.205.205.20
3 tỷ – < 10 tỷ0.203.453.453.603.603.604.804.904.904.904.904.905.105.105.205.205.205.20
10 tỷ – < 50 tỷ0.203.453.453.653.653.654.905.005.005.005.005.005.205.205.305.305.305.30
≥ 50 tỷ0.203.453.453.653.653.654.905.005.005.005.005.005.305.305.405.405.505.50
  • Gửi tiết kiệm thường online:
 Mức tiền 1-3tuần 1T 2T 3T 4T 5T 6T 7T 8T 9T 10T 11T 12T 13T 15T 18T 24T 36T
< 300 triệu0.203.453.453.503.503.504.804.904.904.904.904.905.105.105.205.205.205.20
300 – < 3 tỷ0.203.553.553.603.603.605.005.105.105.105.105.105.305.305.405.405.405.40
3 tỷ – < 10 tỷ0.203.653.653.803.803.805.005.105.105.105.105.105.305.305.405.405.405.40
10 tỷ – < 50 tỷ0.203.653.653.853.853.855.105.205.205.205.205.205.405.405.505.505.505.50
≥ 50 tỷ0.203.653.653.853.853.855.105.205.205.205.205.205.605.605.605.605.705.70
  • Tiết kiệm trả lãi trước tại quầy và tiền gửi có kỳ hạn trả lãi trước trên kênh Online (Đơn vị tính: %/năm)
Mức tiền 1T 2T 3T 4T 5T 6T 7T 8T 9T 10T 11T 12T 13T 15T 18T 24T 36T
< 5 tỷ3.223.223.273.273.274.664.734.714.704.684.664.824.804.854.794.684.47
≥ 5 tỷ3.413.403.593.583.574.754.834.814.794.774.755.004.985.034.974.924.69
  • Tiết kiệm lĩnh lãi định kỳ tại quầy và tiền gửi có kỳ hạn lĩnh lãi định kỳ trên kênh Online

(Đơn vị tính: %/năm)

Kỳ trả lãi3T4T5T6T7T8T9T10T11T12T13T15T18T24T36T
Trả lãi hàng tháng3.273.273.274.574.674.674.674.674.674.874.874.974.974.934.81
Trả lãi hàng quý   4.57  4.67  4.87 4.974.974.954.83
Trả lãi 6 thág/ lần         4.87  4.974.974.86
Trả lãi hàng năm            4.974.974.92
  • Tiết kiệm gửi góp Easy Savings và Easy Savings@Kids tại quầy và Tiền gửi có kỳ hạn gửi góp Easy Savings trên kênh Online
 Kỳ hạn6T9T  1 năm2 năm3 nămTừ 04 năm đến 5 năm
Lãi suất niêm yết (% năm)4.104.404.804.804.905.50
Lãi suất điều chỉnh (% năm)3.453.453.453.453.453.45
  • Tiết kiệm Bảo toàn Thịnh Vượng tại quầy và Tiền gửi có kỳ hạn Bảo toàn Thịnh Vượng trên kênh Online
Kỳ hạn18T24T36T
Lãi suất (% năm)5.205.305.40
  • Tiết kiệm Standard Savings (Đơn vị tính: %/năm)
1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12T13T15T18T24T36T
3.553.553.703.703.704.905.005.005.005.005.005.105.105.205.205.205.20
  • Tiết kiệm Standard Savings (Đơn vị tính: %/năm)
Kỳ hạn1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12T13T15T18T24T36T
Lãi suất (%)3.553.553.703.703.704.905.005.005.005.005.005.105.105.205.205.205.20
  • Tiết kiệm gửi góp Dream Savings
Kỳ hạnTừ 1 tháng đến 5 thángTừ 6 tháng đến 9 thángTừ 10 tháng đến 12 thángTừ 13 tháng đến 24 thángTừ 25 tháng đến 36 thángTừ 37 tháng đến 180 tháng
Lãi suất niêm yết (% năm)3.454.204.704.905.105.40
Lãi suất cơ bản (điều chỉnh)(% năm) 3.45 3.45 3.45 3.45 3.45 3.45
  • Tiết kiệm bảo chứng thấu chi (Đơn vị tính: %/năm)
Kỳ hạn Mức tiền1 tháng2 tháng3 tháng4 tháng6 tháng7 tháng9 tháng12 tháng
< 300 triệu3.453.453.503.504.804.904.905.10
300 – < 3 tỷ3.553.553.603.605.005.105.105.30
3 tỷ – < 10 tỷ3.653.653.803.805.005.105.105.30
10 tỷ – < 50 tỷ3.653.653.853.855.105.205.205.40
≥ 50 tỷ3.653.653.853.855.105.205.205.60
  • Tiết kiệm Phát Lộc Thịnh Vượng– Tại quầy
Mức tiền 1T 2T 3T 4T 5T 6T 7T 8T 9T 10T 11T 12T 13T 15T 18T 24T 36T
< 300 triệu3.453.453.503.503.504.704.804.804.804.804.805.005.005.105.105.105.10
300 – < 3 tỷ3.553.553.603.603.604.905.005.005.005.005.005.205.205.305.305.305.30
3 tỷ – < 10 tỷ3.603.603.703.703.704.905.005.005.005.005.005.205.205.305.305.305.30
10 tỷ – < 50 tỷ3.603.603.703.703.705.005.105.105.105.105.105.305.305.405.405.405.40
≥ 50 tỷ3.603.603.703.703.705.005.105.105.105.105.105.305.305.405.405.605.60
  • Tiết kiệm Phát Lộc Thịnh Vượng – Online
Mức tiền 1T 2T 3T 4T 5T 6T 7T 8T 9T 10T 11T 12T 13T 15T 18T 24T 36T
< 300 triệu3.653.653.703.703.704.905.005.005.005.005.005.205.205.305.305.305.30
300 – < 3 tỷ3.753.753.803.803.805.105.205.205.205.205.205.405.405.505.505.505.50
3 tỷ – < 10 tỷ3.803.803.903.903.905.105.205.205.205.205.205.405.405.505.505.505.50
10 tỷ – < 50 tỷ3.803.803.903.903.905.205.305.305.305.305.305.505.505.605.605.605.60
≥ 50 tỷ3.803.803.903.903.905.205.305.305.305.305.305.505.505.605.605.806.20
  • Tiết kiệm Tài Lộc Thịnh Vượng
Mức tiền 2T 3T 4T 5T 6T 7T 8T 9T 10T 11T 12T 13T 15T 18T 24T 36T
 < 300 triệu3.353.403.403.404.654.754.754.754.754.754.904.905.005.005.005.00
300 – < 3 tỷ3.453.503.503.504.704.804.804.804.804.805.005.005.105.105.105.10
3 tỷ – < 10 tỷ3.503.603.603.604.804.904.904.904.904.905.105.105.205.205.205.20
10 tỷ – < 50 tỷ3.503.603.603.604.905.005.005.005.005.005.205.205.305.305.305.30
≥ 50 tỷ3.503.603.603.604.905.005.005.005.005.005.205.205.305.305.305.30

Lưu ý: Trường hợp khách hàng rút tiền gửi tiết kiệm trước hạn, lãi suất rút trước hạn áp dụng là lãi suất tiền gửi không kỳ hạn thấp nhất của VPBank theo từng loại tiền tại thời điểm khách hàng rút tiền gửi tiết kiệm trước hạn, trừ trường hợp Thể lệ sản phẩm có quy định khác.

Lợi ích khi gửi tiết kiệm ngân hàng VPBank

Tiết kiệm thường trả lãi cuối kỳ

  • Lãi suất cao nhất
  • Kỳ hạn đa dạng
  • Được tham gia nhiều chương trình quà tặng, khuyến mãi hấp dẫn
  • Được sử dụng sổ tiết kiệm để cầm cố, chiết khấu, thế chấp khi có nhu cầu vay vốn
  • Được gửi tiền, rút tiền tại bất kỳ điểm giao dịch nào của VPBank trên toàn quốc
  • Được nhận tin nhắn thông báo bất kỳ giao dịch gửi/rút tiền.

Tiết kiệm lĩnh lãi định kỳ

  • KH có thể đăng ký nhận lãi định kỳ tại quầy hoặc chuyển khoản vào TKTT mở tại VPBank
  • Được nhận tin nhắn thông báo bất kỳ giao dịch gửi/rút/rút lãi
  • Được tham gia nhiều chương trình quà tặng, khuyến mãi hấp dẫn
  • Được sử dụng sổ tiết kiệm để cầm cố, chiết khấu, thế chấp khi có nhu cầu vay vốn.
Lợi ích khi gửi tiết kiệm ngân hàng VPBank

Lợi ích khi gửi tiết kiệm ngân hàng VPBank

Tiết kiệm trả lãi trước

  • Được nhận SMS thông báo bất kỳ giao dịch gửi/rút/rút lãi
  • Được tham gia nhiều chương trình quà tặng, khuyến mãi hấp dẫn
  • Được sử dụng sổ tiết kiệm để cầm cố, chiết khấu, thế chấp khi có nhu cầu vay vốn

Đặc điểm gói gửi tiết kiệm ngân hàng VPBank

Tiết kiệm thường trả lãi cuối kỳ

  • Kỳ hạn: Từ 1 tuần đến 36 tháng
  • Loại tiền: VND, USD, EUR, GBP, AUD, CAD
  • Phương thức trả lãi: Trả gốc và lãi một lần khi đáo hạn
  • Rút trước hạn: Khách hàng được rút toàn bộ vốn 1 lần trước hạn và  hưởng lãi suất không kỳ hạn
  • Đáo hạn: Lãi nhập gốc và tự động tái tục một kỳ hạn mới tương đương kỳ hạn gửi ban đầu.
Đặc điểm gửi tiết kiệm ngân hàng VPBank

Đặc điểm gửi tiết kiệm ngân hàng VPBank

Tiết kiệm lãi định kỳ

  • Kỳ hạn: Từ 3 tháng trở lên
  • Loại tiền: VND, USD
  • Phương thức trả lãi: Trả lãi định kỳ hàng tháng/hàng quý/hàng 6 tháng/hàng năm; Gốc trả cuối kỳ
  • Rút trước hạn: Khách hàng được rút toàn bộ vốn một lần trước hạn và hưởng lãi suất không kỳ hạn
  • Đáo hạn: Lãi nhập gốc và tự động tái tục một kỳ hạn mới tương đương kỳ hạn gửi ban đầu.

Tiết kiệm trả trước

  • Kỳ hạn: Từ 1 tháng trở lên
  • Loại tiền: VND
  • Phương thức trả lãi: Trả lãi ngay tại thời điểm gửi tiền; Gốc trả cuối kỳ
  • Rút trước hạn: Khách hàng được rút toàn bộ số tiền gửi trước hạn và được hưởng lãi suất không kỳ hạn. Khách hàng phải trả lại phần lãi đã nhận
  • Đáo hạn: Lãi nhập gốc và tự động chuyển sang hình thức tiết kiệm thường không kỳ hạn (lãi suất KKH).

Trên đây là bảng lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng VPBank mà chúng tôi gửi tới bạn đọc. Hy vọng với những thông tin trên, khách hàng đã nắm được mức lãi suất ngân hàng VPBank để có những quyết định đúng đắn nhất.