Tỷ giá đồng EURO (EUR) mới nhất hôm nay


Chuyển đổi giữa đồng Euro (EUR) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Cập nhật tỷ giá Tỷ Giá đồng EURO (EUR) mới nhất hôm nay ngày 13/08/2022 tại 50+ ngân hàng trên toàn quốc giúp khách hàng thuận tiện cho việc trao đổi, mua bán ngoại tệ:

EUR
VNĐ
1 EUR = 23.498,00 VND

Bảng tỷ giá đồng Euro (EUR) các ngân hàng tại Việt Nam

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
ABBank 23,561.00 23,656.00 24,683.00 24,760.00
ACB 23,694.00 23,789.00 24,276.00 24,276.00
Agribank 23,711.00 23,736.00 24,575.00 -
Bảo Việt 23,386.00 23,637.00 - 24,930.00
BIDV 23,688.00 23,752.00 24,788.00 -
CBBank 23,771.00 23,866.00 - 24,389.00
Đông Á 23,860.00 23,970.00 24,340.00 24,290.00
Eximbank 23,840.00 23,912.00 24,377.00 -
GPBank 23,679.00 23,920.00 24,348.00 -
HDBank 23,761.00 23,831.00 24,364.00 -
Hong Leong 23,715.00 23,853.00 24,402.00 -
HSBC 23,653.00 23,702.00 24,570.00 24,570.00
Indovina 23,661.00 23,920.00 24,346.00 -
Kiên Long 23,690.00 23,790.00 24,226.00 -
Liên Việt 23,698.00 23,798.00 24,749.00 -
MSB 23,521.00 23,545.00 24,474.00 24,629.00
MB 23,447.00 23,547.00 24,730.00 24,730.00
Nam Á 23,593.00 23,788.00 24,218.00 -
NCB 23,373.00 23,483.00 24,535.00 24,635.00
OCB 23,777.00 23,927.00 25,295.00 24,345.00
OceanBank - 23,894.00 24,361.00 -
PGBank - 23,913.00 24,297.00 -
PublicBank 23,493.00 23,730.00 24,421.00 24,421.00
PVcomBank 23,740.00 23,503.00 24,809.00 24,809.00
Sacombank 23,712.00 23,812.00 24,622.00 24,522.00
Saigonbank 23,739.00 23,899.00 24,471.00 -
SCB 23,650.00 23,720.00 24,420.00 24,420.00
SeABank 23,697.00 23,877.00 24,887.00 24,827.00
SHB 23,807.00 23,807.00 24,477.00 -
Techcombank 23,394.00 23,691.00 24,716.00 -
TPB 23,592.00 23,736.00 24,813.00 -
UOB 23,391.00 23,632.00 24,622.00 -
VIB 23,776.00 23,871.00 24,524.00 -
VietABank 23,665.00 23,815.00 24,211.00 -
VietBank 23,818.00 23,889.00 - 24,353.00
VietCapitalBank 23,510.00 23,747.00 25,024.00 -
Vietcombank 23,498.00 23,735.30 24,813.90 -
VietinBank 23,688.00 23,713.00 24,823.00 -
VPBank 23,604.00 23,767.00 24,251.00 -
VRB 23,667.00 23,731.00 24,767.00 -

Ngân hàng mua Tỷ Giá EURO Hôm Nay – Giá EURO (EUR/VND) Chợ Đen Mới Nhất (EUR)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Tỷ Giá EURO Hôm Nay – Giá EURO (EUR/VND) Chợ Đen Mới Nhất với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,373 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Tỷ Giá EURO Hôm Nay – Giá EURO (EUR/VND) Chợ Đen Mới Nhất với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,860 VND
  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Tỷ Giá EURO Hôm Nay – Giá EURO (EUR/VND) Chợ Đen Mới Nhất với giá cao nhất là: 1 eur = 23,483 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Tỷ Giá EURO Hôm Nay – Giá EURO (EUR/VND) Chợ Đen Mới Nhất với giá cao nhất là: 1 eur = 23,970 VND

Ngân hàng bán Tỷ Giá EURO Hôm Nay – Giá EURO (EUR/VND) Chợ Đen Mới Nhất (EUR)

  • Ngân hàng NCB đang bán tiền mặt Tỷ Giá EURO Hôm Nay – Giá EURO (EUR/VND) Chợ Đen Mới Nhất với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,483 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Tỷ Giá EURO Hôm Nay – Giá EURO (EUR/VND) Chợ Đen Mới Nhất với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,276 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Tỷ Giá EURO Hôm Nay – Giá EURO (EUR/VND) Chợ Đen Mới Nhất với giá cao nhất là: 1 eur = 25,295 VND
  • Ngân hàng Bảo Việt đang bán chuyển khoản Tỷ Giá EURO Hôm Nay – Giá EURO (EUR/VND) Chợ Đen Mới Nhất với giá cao nhất là: 1 eur = 24,930 VND

Giới thiệu về đồng Euro

Theo wikipedia, đồng Euro hay Âu kim hay đồng tiền chung châu Âu là đơn vị tiền tệ của liên minh châu Âu, được sử dụng chính thức tại 19 quốc gia thành viên và 6 quốc gia vùng lãnh thổ không thuộc Liên minh châu Âu.

Vào ngày 1 tháng 1 năm 1999 tỷ lệ hối đoái giữa Euro và các đơn vị tiền tệ quốc gia được quy định không thể thay đổi và Euro trở thành tiền tệ chính thức. Việc phát hành đồng Euro rộng rãi đến người tiêu dùng bắt đầu từ ngày 1 tháng 1 năm 2002.

Các mệnh giá đồng Euro
Các mệnh giá đồng Euro

Hiện nay đông Euro có hai loại tiền là tiền giấy và tiền xu với các mệnh giá như sau:

  • Tiền giấy Euro có 7 mệnh giá bao gồm: 5 Euro, 10 Euro, 50 Euro, 100 Euro, 200 Euro và 500 Euro.
  • Tiền xu bao gồm các mệnh giá: 1 Cent, 2 Cent, 5 Cent, 10 Cent, 20 Cent, 50 Cent,  1 Euro và 2 Euro.

1 Euro bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?

Theo cập nhật mới nhất hôm nay, tỷ giá đồng Euro khi quy đổi sang tiền Việt Nam sẽ được tính như sau:

  • 1 Euro (1€) = 25.931,58 VND
  • 5 Euro (5€) = 129.657,91 VND
  • 10 Euro (10€) = 259.315,82 VND
  • 20 Euro (20€) = 518.631,64 VND
  • 100 Euro (100€) = 2.593.158,21 VND
  • 200 Euro (200€) = 5.186.316,41 VND
  • 300 Euro (300€) = 7.779.474,62 VND
  • 500 Euro (500€) = 12.965.791,04 VND
  • 1000 Euro (1000€) = 25.931.582,07 VND
  • 1600 Euro (1600€) = 41.490.531,31 VND
  • 1 triệu Euro (1.000.000€) = 25.931.582.070,00 VND
  • 100 triệu Euro (100.000.000€) = 2.593.158.207.000,00 VND
  • 1 tỷ Euro (1.000.000.000€) = 25.931.582.070.000,00 VND

Đổi tiền Euro ở đâu uy tín, được giá?

Vì Euro là đồng tiền có giá trị thương mại quốc tế nên hiện nay có nhiều đơn vị, dịch vụ quy đổi ngoại tệ, quy đổi Euro sang VND bạn có thể lựa chọn. Song để tránh thiệt hại tài chính, bạn có thể đổi tiền Euro sang tiền Việt tại các ngân hàng uy tín ở Việt Nam như: Vietcombank, Agribank, BIDV, Vietinbank, Techcombank, ACB…

Đổi tiền Euro ở đâu uy tín
Đổi tiền Euro ở đâu uy tín

Theo Luật định, các tiệm vàng sẽ được phép thu đổi ngoại tệ khi có giấy phép của Nhà nước. Nếu như không có giấy phép thì đều bị coi là bất hợp pháp. Để tránh trường hợp xử phạt hành chính, bạn nên yêu cầu tiệm vàng đưa giấy phép thu đổi ngoại tệ. Khi đó, bạn có thể yên tâm tiến hành giao dịch đổi Euro sang tiền Việt tại các địa chỉ này.

Trên đây là những thông tin về tỷ giá đồng Euro tại các ngân hàng cũng như các địa chỉ đổi tiền uy tín tại Việt Nam. Hy vọng qua bài viết đã giúp bạn đọc nắm được tỷ giá đồng Euro để thuận tiện cho việc trao đổi diễn ra nhanh chóng và hiệu quả nhất.

Đánh giá nội dung page