Cập nhật tỷ giá đồng Yên Nhật (JPY) mới nhất hôm nay


Chuyển đổi giữa đồng Yên Nhật (JPY) và Việt Nam Đồng (VND)

Cập nhật tỷ giá Tỷ Giá đồng Yên Nhật (JPY) mới nhất hôm nay ngày 20/01/2022 tại các ngân hàng trên toàn quốc giúp khách hàng thuận tiện cho việc trao đổi, mua bán ngoại tệ:

JPY
VNĐ
1 JPY = 192,32 VND

Bảng tỷ giá đồng Yên Nhật các ngân hàng tại Việt Nam

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
ABBank 193.58 194.36 203.16 203.77
ACB 195.32 196.30 200.21 200.21
Agribank 194.90 196.18 200.89 -
Bảo Việt - 194.77 - 203.52
BIDV 193.13 194.30 203.47 -
CBBank 196.31 197.30 - 200.78
Đông Á 193.00 196.90 199.00 199.30
Eximbank 195.72 196.31 199.94 -
GPBank - 196.76 199.96 -
HDBank 195.65 196.08 200.20 -
Hong Leong 194.85 196.55 200.65 -
HSBC 193.78 195.88 201.62 201.62
Indovina 194.92 197.09 200.26 -
Kiên Long 195.22 196.51 199.87 -
Liên Việt 196.03 196.53 203.91 -
MSB 196.62 - 202.41 -
MB 193.00 193.96 203.12 203.12
Nam Á 192.90 195.90 200.45 -
NCB 194.77 19,597.00 20,106.00 20,146.00
OCB 195.88 196.88 201.96 200.96
OceanBank - 196.48 200.35 -
PGBank - 197.59 200.47 -
PublicBank 192.00 194.00 204.00 204.00
PVcomBank 194.23 192.29 203.55 203.55
Sacombank 195.59 196.59 201.95 201.65
Saigonbank 195.87 196.85 200.00 -
SCB 195.80 197.00 201.40 201.40
SeABank 193.06 194.96 203.06 202.56
SHB 194.31 195.31 200.31 -
Techcombank 191.34 194.64 203.78 -
TPB 192.08 194.31 203.53 -
UOB 192.25 194.73 201.88 -
VIB 195.45 197.23 200.56 -
VietABank 194.77 196.47 200.48 -
VietBank 196.50 197.09 - 200.64
VietCapitalBank 192.67 194.62 203.86 -
Vietcombank 192.32 194.26 203.58 -
VietinBank 192.71 192.71 202.31 -
VPBank 193.20 194.62 201.18 -
VRB 194.77 196.74 200.70 -

Ngân hàng mua Tỷ Giá Yên Nhật (JPY) Hôm Nay – Giá Man Hôm Nay Mới Nhất (JPY)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Tỷ Giá Yên Nhật (JPY) Hôm Nay – Giá Man Hôm Nay Mới Nhất với giá thấp nhất là: 1 JPY = 191 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Tỷ Giá Yên Nhật (JPY) Hôm Nay – Giá Man Hôm Nay Mới Nhất với giá thấp nhất là: 1 JPY = 197 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua tiền mặt Tỷ Giá Yên Nhật (JPY) Hôm Nay – Giá Man Hôm Nay Mới Nhất với giá cao nhất là: 1 JPY = 192 VND
  • Ngân hàng NCB đang mua chuyển khoản Tỷ Giá Yên Nhật (JPY) Hôm Nay – Giá Man Hôm Nay Mới Nhất với giá cao nhất là: 1 JPY = 19,597 VND

Ngân hàng bán Tỷ Giá Yên Nhật (JPY) Hôm Nay – Giá Man Hôm Nay Mới Nhất (JPY)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Tỷ Giá Yên Nhật (JPY) Hôm Nay – Giá Man Hôm Nay Mới Nhất với giá thấp nhất là: 1 JPY = 192 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Tỷ Giá Yên Nhật (JPY) Hôm Nay – Giá Man Hôm Nay Mới Nhất với giá thấp nhất là: 1 JPY = 199 VND
  • Ngân hàng NCB đang bán tiền mặt Tỷ Giá Yên Nhật (JPY) Hôm Nay – Giá Man Hôm Nay Mới Nhất với giá cao nhất là: 1 JPY = 20,106 VND
  • Ngân hàng NCB đang bán chuyển khoản Tỷ Giá Yên Nhật (JPY) Hôm Nay – Giá Man Hôm Nay Mới Nhất với giá cao nhất là: 1 JPY = 20,146 VND

Giới thiệu về đồng Yên Nhật

Yên Nhật là tiền tệ chính thức của quốc gia Nhật bản. Đây là đồng ngoại tệ được giao dịch nhiều thứ 3 trên thế giới sau đồng Đô La Mỹ và Euro. Đồng Yên Nhật cũng được sử dụng rộng rãi như 1 đồng tiền dự trữ sau đồng USD, EURO và Bảng Anh.

  • Ký hiệu: ¥
  • ISO 4217: JPY
  • Viết tắt: JP¥

Hiện tại, đồng Yên Nhật được phân ra làm 2 loại khác nhau với 10 mệnh giá khác nhau. Một là Kim loại, hai là tiền Giấy. 

  • Đối với tờ kim loại sẽ có các mệnh giá: Đồng 1 yên, đồng 5 yên, đồng 10 yên, đồng 50 yên, đồng 100 yên và đồng 500 yên.
  • Đối với tiền giấy gồm có các mệnh giá: Tờ 1000 yên, tờ 2000 yên, tờ 5000 yên và tờ 10.000 yên.
Tỷ giá đồng Yên Nhật
Các mệnh giá đồng Yên Nhật

Ngoài Yên Nhật thì tiền Nhật còn có các tên gọi khác là Sen hay Man, đều là những đơn vị Yên nhật với mệnh giá lớn hơn. Theo đó:

  • 1 Sen = 1000 Yên Nhật.
  • 1 Man Nhật = 10 Sen = 10.000 Yên.

Đổi tiền Yên Nhật ở đâu?

Hiện nay, để đổi từ JPY sang VND hay ngược lại bạn có thể đổi tại hai nơi: tại ngân hàng hoặc một số tiệm vàng được cấp phép. Tuy nhiên đổi tiền Nhật sang tiền Việt tại tiệm vàng sẽ không có nhiều lợi nhuận nếu bạn đổi số lượng lớn do đó bạn có thể đổi trực tiếp tại các ngân hàng.

Để đổi số lượng lớn tiền Yên Nhật tại Ngân hàng thì điều kiện là bạn phải chứng minh được mục đích quy đổi để làm gì? Chẳng hạn như mua vé máy bay, quy đổi để đi du học hoặc xuất khẩu lao động…

Đổi tiền Yên Nhật ở đâu?
Đổi tiền Yên Nhật ở đâu?

Trên đây là quy đổi 1 Yên Nhật bằng bao nhiêu tiền Việt Nam cũng như tỷ giá hối đoái tại các ngân hàng. Hy vọng qua những thông tin trên, bạn đã nắm được tỷ giá đồng ngoại tệ này để thuận tiện hơn trong việc trao đổi phục vụ cho các mục đích du học, xuất khẩu lao động Nhật Bản…