Lãi suất ngân hàng


Cập nhật mới nhất lãi suất tiền gửi tiết kiệm VND dành cho khách hàng cá nhân tại hơn 30+ ngân hàng uy tín nhất trên toàn quốc.

Dựa vào bảng so sánh lãi suất gửi tiết kiệm tại quầy và gửi tiết kiệm trực tuyến dưới đây, khách hàng dễ dàng đánh giá được ngân hàng nào đang có mức lãi suất cao nhất, tại kỳ hạn bao nhiêu tháng.

Chú thích màu sắc:

  • Màu xanh lá cây là lãi suất %/năm cao nhất trong từng kỳ hạn.
  • Màu đỏ là lãi suất %/năm thấp nhất trong từng kỳ hạn.

Lãi suất tiền gửi VND dành cho khách hàng cá nhân gửi tại Quầy

Lãi suất: %/năm

Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm (tháng)
Không Kỳ Hạn 01 tháng 03 tháng 06 tháng 09 tháng 12 tháng 13 tháng 18 tháng 24 tháng 36 tháng
ABBank 0.203.353.555.205.205.705.706.006.006.30
Agribank 0.103.103.404.004.005.505.505.505.50-
Bảo Việt 0.203.353.455.905.806.356.506.506.506.50
BIDV 0.103.103.404.004.005.505.505.505.505.50
CBBank 0.203.503.756.256.356.556.606.706.706.70
Đông Á -3.603.605.505.606.106.506.306.306.30
GPBank 0.204.004.006.506.606.706.806.706.706.70
Hong Leong ----------
Indovina -3.103.404.504.705.505.705.805.80-
Kiên Long 0.203.103.405.605.706.506.606.756.756.75
MSB -3.003.805.005.00--5.605.605.60
MB 0.102.503.204.254.604.855.105.505.356.20
Nam Á 0.103.953.955.605.906.20-6.70-5.90
NCB 0.103.503.505.806.00-6.206.406.406.40
OCB 0.203.353.505.205.405.90-6.006.106.15
OceanBank 0.203.603.706.005.706.556.406.606.606.60
PGBank -3.903.905.405.406.106.206.606.60-
PublicBank -3.303.605.305.306.30-6.806.006.00
PVcomBank -3.903.905.605.856.206.206.556.606.65
Saigonbank 0.203.103.404.704.705.606.205.805.805.80
SCB 0.204.004.005.906.407.00-7.007.007.00
SeABank -3.503.605.405.706.10-6.156.206.25
TPB -3.203.455.30---6.00-6.00
VIB -3.503.705.305.30--5.805.905.90
VietCapitalBank -3.803.805.905.706.20-6.206.306.50
Vietcombank 0.103.003.304.004.005.50--5.305.30
VietinBank 0.103.103.404.004.005.60-5.605.605.60
VPBank -3.70-5.30-5.70--5.80-
VRB 0.20----6.306.406.707.007.00

Lãi suất tiền gửi VND dành cho khách hàng cá nhân gửi Online

Lãi suất: %/năm

Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm (tháng)
Không Kỳ Hạn 01 tháng 03 tháng 06 tháng 09 tháng 12 tháng 13 tháng 18 tháng 24 tháng 36 tháng
ABBank 0.203.353.555.205.205.705.706.006.006.30
Agribank 0.103.103.404.004.005.505.505.505.50-
Bảo Việt 0.203.353.455.905.806.356.506.506.506.50
BIDV 0.103.103.404.004.005.505.505.505.505.50
CBBank 0.203.503.756.256.356.556.606.706.706.70
Đông Á -3.603.605.505.606.106.506.306.306.30
GPBank 0.204.004.006.506.606.706.806.706.706.70
Hong Leong ----------
Indovina -3.103.404.504.705.505.705.805.80-
Kiên Long 0.203.103.405.605.706.506.606.756.756.75
MSB -3.003.805.005.00--5.605.605.60
MB 0.102.503.204.254.604.855.105.505.356.20
Nam Á 0.103.953.955.605.906.20-6.70-5.90
NCB 0.103.503.505.806.00-6.206.406.406.40
OCB 0.203.353.505.205.405.90-6.006.106.15
OceanBank 0.203.603.706.005.706.556.406.606.606.60
PGBank -3.903.905.405.406.106.206.606.60-
PublicBank -3.303.605.305.306.30-6.806.006.00
PVcomBank -3.903.905.605.856.206.206.556.606.65
Saigonbank 0.203.103.404.704.705.606.205.805.805.80
SCB 0.204.004.005.906.407.00-7.007.007.00
SeABank -3.503.605.405.706.10-6.156.206.25
TPB -3.203.455.30---6.00-6.00
VIB -3.503.705.305.30--5.805.905.90
VietCapitalBank -3.803.805.905.706.20-6.206.306.50
Vietcombank 0.103.003.304.004.005.50--5.305.30
VietinBank 0.103.103.404.004.005.60-5.605.605.60
VPBank -3.70-5.30-5.70--5.80-
VRB 0.20----6.306.406.707.007.00

Gửi tiết kiệm ngân hàng là gì?

Gửi tiết kiệm là một hình thức đầu tư theo đó khách hàng sẽ gửi một khoản tiền vào ngân hàng với mục đích chính đó là tiết kiệm. Đây thường là một khoản tiền khách hàng tích góp, để dành và chưa có kế hoạch sử dụng, chứ không phải là khoản tiền phục vụ nhu cầu chi tiêu thường xuyên. Tùy thuộc vào thời gian gửi tiền, khách hàng sẽ nhận lại được một khoản lợi nhuận nhất định từ ngân hàng dựa vào lãi suất được quy định.

Các hình thức gửi tiết kiệm ngân hàng hiện nay

Gửi tiết kiệm có 2 hình thức phổ biến đó là:

  • Gửi tiết kiệm không kỳ hạn.
  • Gửi tiết kiệm có kỳ hạn.

Trong đó:

Tiết kiệm có kỳ hạn

  • Thời gian gửi: Xác định cụ thể thời gian gửi (vài tuần, vài tháng hoặc vài năm).
  • Mức lãi suất: Cố định trong suốt thời gian hợp đồng. Lãi suất thường cao hơn so với tiết kiệm không kỳ hạn.
  • Thời gian rút tiền: Hàng tháng, hàng quý hoặc cuối kỳ.
  • Đối tượng phù hợp: Khách hàng có thu nhập ổn định và kế hoạch tiết kiệm cụ thể, dài hạn.

Tiết kiệm không có kỳ hạn

  • Thời gian gửi: Không cố định về thời gian.
  • Mức lãi suất: Tính theo số ngày gửi, khách hàng rút tiền tại ngày nào thì sẽ được tính hết lãi ngày hôm đó. Lãi suất thường không cao.
  • Thời gian rút tiền: Bất cứ lúc nào khách hàng muốn.
  • Đối tượng phù hợp: Khách hàng muốn giữ tiền là chính, có thể sử dụng tiền bất cứ lúc nào.

Ngoài 2 hình thức trên, thì mỗi ngân hàng thường có thể đưa ra nhiều hình thức gửi tiết kiệm khác nhằm đáp ứng nhu cầu của khách hàng, ví dụ:

  • Gửi tiết kiệm bậc thang
  • Tiết kiệm gửi góp
  • Tiết kiệm lãi trả trước

Cách tính lãi suất tiền gửi ngân hàng

Công thức tính lãi theo quy định của ngân hàng nhà nước và pháp luật như sau:

L = m * r * t / 365

Trong đó:

  • L: Tổng số tiền lãi.
  • m: Số tiền gửi trong kỳ.
  • r: Lãi suất của kỳ hạn gửi ( %/năm).
  • t: Số ngày gửi thực tế của khách hàng.

Ví dụ:

Khách hàng gửi tiết kiệm 1 tỷ đồng tại ngân hàng ở kỳ hạn 36 tháng với lãi suất 6,3%/năm (hình thức nhận lãi cuối kỳ). Như vậy, tổng số tiền lãi khách hàng nhận được cuối kỳ (sau 36 tháng) sẽ là:

L = 1.000.000.000 * 6,3% * 1095/ 365 = 189.000.000 (189 triệu đồng/36 tháng)

Tương đương mỗi tháng khách hàng nhận được số tiền trung bình tương đương: 189/36 = 5,25 triệu đồng.

Hướng dẫn gửi tiết kiệm tại ngân hàng

Gửi tiết kiệm tại quầy (truyền thống)

Gửi tiết kiệm trực tuyến (online)

Trên đây là những thông tin hữu ích về sản phẩm gửi tiết kiệm cũng như bảng tổng hợp lãi suất của các ngân hàng tại Việt Nam năm 2021. Hi vọng bạn đọc dễ dàng so sánh, lựa chọn được ngân hàng uy tín, an toàn và có mức lãi suất tiền gửi cao nhất theo nhu cầu của mình.