Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Public Bank mới nhất hôm nay


Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Public Bank được

Ngoại tệ Tên ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
AUD Đô Úc 15,966.00 16,127.00 16,644.00 16,644.00
CAD Đô Canada 17,659.00 17,838.00 18,443.00 18,443.00
CHF Franc Thụy Sĩ 24,137.00 24,381.00 25,094.00 25,094.00
CNY Nhân dân tệ - Yuan Trung Quốc - RMB - Ren Min Bi - 3,517.00 - 3,626.00
DKK Krone Đan Mạch - 3,391.00 - 3,526.00
EUR Euro 25,062.00 25,315.00 26,062.00 26,062.00
GBP Bảng Anh 30,078.00 30,382.00 31,279.00 31,279.00
HKD Đô Hồng Kông 2,831.00 2,860.00 2,958.00 2,958.00
JPY Yên Nhật 192.00 194.00 204.00 204.00
MYR Ringgit Malaysia - 5,351.00 - 5,484.00
NZD Đô New Zealand - 15,095.00 - 15,553.00
SEK Krona Thụy Điển - 2,431.00 - 2,551.00
SGD Đô Singapore - Đô Sing 16,392.00 16,558.00 17,103.00 17,103.00
THB Baht Thái Lan - Baht Thai 606.00 673.00 705.00 705.00
USD Đô Mỹ - Đô la Mỹ 22,465.00 22,500.00 22,780.00 22,780.00

Giới thiệu về ngân hàng Public Bank

Ngân hàng Puclic Bank có tên đầy đủ ban đầu là VID Public là ngân hàng với 100% vốn nước ngoài được sở hữu bởi Public Bank Berhad và bắt đầu đi vào hoạt động tại Việt Nam từ 20/09/1991.

Ngân hàng Public Bank

Ngân hàng Public Bank

Thông tin chi tiết:

Tên giao dịch tiếng Việt

Ngân hàng Public Bank Việt Nam

Tên giao dịch tiếng Anh

Public Bank Vietnam Limited

Tên gọi viết tắt

PBVN

Trụ sở chính

Tầng trệt, Phòng 103 (Tầng 1), Tòa nhà Zen Plaza, Số 54-56 Nguyễn Trãi, Phường Bến Thành, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Vốn điều lệ

6000 tỷ đồng (2019)

Năm thành lập

1991

Loại hình

Ngân hàng 100% vốn nước ngoài

Mã Swift code

VIDPVNV5

Hotline

+84-24-39438999

Website

https://publicbank.com.vn/

Quá trình hình thành và phát triển ngân hàng Public Bank

  • Ngày 30/09/1991, Ngân hàng liên doanh VID Public Bank Việt Nam ra đời dưới sự hơp tác của BIDV (Việt Nam) và Public Bank Berhad (Malaysia) với tỉ lệ góp vốn 50:50.
  • Đến tháng 5/1992 VIB Public Bank chính thức đi vào hoạt động, cung cấp đa dạng các sản phẩm/dịch vụ tài chính ngân hàng.
  • 15/7/2014 BIDV Việt Nam ký hợp đồng chuyển nhượng 50% phần góp vốn co VID Public Bank cho Public Bank Berhad, chấm dứt hợp tác sau 20 năm hoạt động.
  • 23/3/2015 Public Bank Berhad (Malaysia) nhận toàn bộ phần góp vốn của BIDV.
  • 24/3/2016 VID Public Bank được ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp giấy phép chuyển đổi thành ngân hàng 100% vốn nước ngoài, đổi tên thành Public Bank VietNam.
  • Tính đến nay, Public Bank Vietnam có 1 Hội sở chính tại Hà Nội, 9 chi nhánh và 6 phòng giao dịch.
Tỷ giá Public Bank

Quá trình phát triển ngân hàng Public Bank

Sản phẩm dịch vụ ngân hàng Public Bank

Sản phẩm/dịch vụ tại Public Bank

Dịch vụ phát hành thẻ ATM

Thẻ thanh toán nội địa

Dịch vụ tiền gửi có kỳ hạn

Áp dụng cho cả tiền ngoại tệ lẫn tiền Việt.

Dịch vụ Séc và ngoại tệ

  • Dịch vụ Séc trong nước.
  • Dịch vụ Séc nước ngoài.

Dịch vụ chuyển tiền

  • Dịch vụ chuyển, nhận tiền trong nước.
  • Dịch vụ chuyển, nhận tiền quốc tế.

Dịch vụ bảo lãnh

  • Dịch vụ Bảo lãnh dự thầu.
  • Dịch vụ Bảo lãnh bảo hành.
  • Dịch vụ Bảo lãnh thực hiện hợp đồng.
  • Dịch vụ Bảo lãnh thanh toán.

Dịch vụ tài trợ xuất nhập khẩu

  • Dịch vụ nhờ thu.
  • Dịch vụ thanh toán bằng thư tín dụng quốc tế.
  • Dịch vụ cho vay trả chậm.
  • Dịch vụ chiết khấu chứng từ xuất khẩu.

Dịch vụ cho vay

  • Vay thấu chi.
  • Vay có kỳ hạn.
  • Vay mua ô tô.
  • Tín dụng luân chuyển.
  • Vay mua nhà.
  • Vay du học.

Ngân hàng điện tử

  • Internet Banking.
  • Phone Banking.
  • SMS Banking.

Trên đây là thông tin ngân hàng Public Bank cũng như cập nhật tỷ giá các đồng ngoại tệ tại ngân hàng Public Bank mới nhất hôm nay. Hi vọng qua bài viết đã giúp bạn đọc nắm được tỷ giá các đồng ngoại tệ ngân hàng Puclic Bank giúp bạn chủ động hơn trong việc mua bán, trao đổi ngoại tệ.